Đến nội dung chính

閉める

shi-me-ru

Vòi nước, rèm, cửa hàng đều bị ép kín

Hình ảnh Ép cái khe đang hở lại, để không còn gì đi qua được nữa.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 閉める

  1. Ép cánh cửa khép lại

    ドアを閉めてください。

    doa o shimete kudasai

    Anh đóng cửa giúp với.

  2. Chặn không khí bên ngoài

    寒いので窓を閉めます

    samui node mado o shime-masu

    Lạnh quá nên tôi đóng cửa sổ.

  3. Chặn tầm nhìn

    カーテンを閉めましょうか。

    kāten o shime-mashō ka

    Tôi kéo rèm lại nhé?

  4. Chặn dòng chảy

    蛇口をしっかり閉めてください。

    jaguchi o shikkari shimete kudasai

    Nhớ khóa chặt vòi nước.

    Vẫn là hình ảnh ép kín cái khe mà nước từng chảy qua.

  5. Đóng cửa hàng, ngưng khách

    店は九時に閉めます

    mise wa ku-ji ni shime-masu

    Cửa hàng đóng lúc chín giờ.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật