乗る
no-ru
乗る là leo lên trên và được chở theo
Hình ảnh Thân người leo lên trên một thứ và được chở theo khi thứ đó di chuyển. 乗る leo lên và được chở; 降りる bước xuống khỏi thứ đang chở mình.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 乗る
-
Lên xe
次のバスに乗ります。
tsugi no basu ni nori-masu
Tôi sẽ đi chuyến xe buýt sau.
Cửa xe buýt mở và bàn chân bước lên sàn xe.
Thứ mình lên đi với ~に, không nói ~を乗る.
-
Lên đúng chuyến được chỉ
三番線の電車に乗ってください。
san-ban-sen no densha ni notte kudasai
Xin đi tàu ở đường ray số ba.
Theo ngón tay chỉ, bàn chân bước vào đoàn tàu ở sân ga thứ ba.
-
Bước lên mặt bàn cân
ここに乗ってください。
koko ni notte kudasai
Xin bước lên đây.
Hai bàn chân được đặt ngay ngắn lên mặt cân ở bệnh viện.
Dùng cả cho thứ không phải xe: hãy bước lên đây.
-
Đồ đang nằm ở trên
荷物が台に乗っています。
nimotsu ga dai ni notte i-masu
Hành lý đang ở trên bệ.
Một thùng hàng nằm ngay ngắn trên chiếc bệ thấp.
-
Cùng đi với câu chuyện
いつでも相談に乗ります。
itsu demo sōdan ni nori-masu
Lúc nào tôi cũng sẵn sàng nghe.
Leo lên câu chuyện người kia vừa mở ra rồi cùng họ kéo nó đi.
相談に乗る là cụm cố định nghĩa 'nghe và tư vấn'.
Tất cả trong một hình ảnh
乗る chỉ một hình: leo lên trên một thứ. Đặt chân lên sàn xe buýt là lên xe; leo lên đúng chuyến tàu người ta chỉ là đi chuyến đó; đứng lên mặt cân là bước lên; đặt thùng lên bệ là nó đang nằm trên đó; leo lên câu chuyện người kia mở ra là nghe họ tâm sự. Trợ từ là ~に — đánh dấu cái mà mình đang ở trên.