Đến nội dung chính

引く

hi-ku

Người Nhật kéo cơn cảm về phía mình

Hình ảnh Kéo cái ở đằng kia về phía mình. Kéo để lấy vào, hoặc kéo bớt ra khỏi tổng.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 引く

  1. Kéo về phía mình

    このドアは引いて開けます。

    kono doa wa hiite ake-masu

    Cửa này kéo mới mở được.

  2. Kéo cái xấu vào người

    風邪を引いてしまいました。

    kaze o hiite shimai-mashita

    Tôi bị cảm mất rồi.

    Hình dung mình kéo cơn cảm về phía mình.

  3. Kéo bớt khỏi giá

    十パーセント引きますね。

    jup-pāsento hiki-masu ne

    Tôi bớt cho anh mười phần trăm nhé.

  4. Kéo chữ ra khỏi sách

    辞書を引いて調べます。

    jisho o hiite shirabe-masu

    Tôi tra từ điển để xem.

    Không phải tìm mà là kéo chữ mình cần ra khỏi quyển sách.

  5. Rút đi như nước

    熱が引くまで休んでください。

    netsu ga hiku made yasunde kudasai

    Anh nghỉ tới khi hạ sốt nhé.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật