Đến nội dung chính

爱

ài

Lòng dồn hết lên một cái đích: 爱

Hình ảnh Lòng đang tản mác bỗng tụ thành từng lớp lên một cái đích rồi dính chặt ở đó. 爱 là dồn lòng lên một thứ, 恨 là đẩy lòng ra khỏi thứ đó.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 爱

  1. dồn vào người

    我爱我的家人。

    wǒ ài wǒ de jiā rén

    Tôi thương gia đình tôi.

    Mọi ánh mắt và bàn tay ở bàn ăn đều hướng về cùng mấy con người đó

  2. thích làm việc gì

    她很爱吃辣的。

    tā hěn ài chī là de

    Cô ấy rất thích ăn cay.

    Giữa bao nhiêu món, đôi đũa của cô ấy luôn gắp đĩa đỏ trước

    爱 cộng động từ nghĩa là thích làm điều đó

  3. leo lên rồi ở lại

    我爱上了这座城市。

    wǒ ài shàng le zhè zuò chéng shì

    Tôi đã phải lòng thành phố này.

    Đôi chân vốn chỉ định đi ngang lại hạ xuống ở lại trên con phố đó

    爱上 là lòng đậu hẳn lên trên nó

  4. dễ làm như vậy

    这个孩子爱哭,别担心。

    zhè ge hái zi ài kū, bié dān xīn

    Đứa bé này hay khóc, chị đừng lo.

    Chuyện nhỏ thôi mà nước mắt đã dâng trước, có người dỗ bên cạnh

    爱 cộng động từ cũng chỉ một xu hướng

  5. nâng niu giữ gìn

    他很爱惜这辆旧车。

    tā hěn ài xī zhè liàng jiù chē

    Anh ấy rất giữ gìn chiếc xe cũ này.

    Lấy khăn lau chiếc xe cũ thêm một lượt rồi đóng cửa xe thật nhẹ

    爱惜 là dùng một cách nhẹ tay vì tiếc

Tất cả trong một hình ảnh

爱 là lòng xếp chồng thành lớp lên một cái đích. Đích là con người thì đọc ra thành thương yêu, đích là món cay thì thành thích ăn. Khi lòng leo hẳn lên một thành phố mà ở lại, đó là 爱上, phải lòng nó, còn khi cái nghiêng ấy cứ bật ra hoài thì nó nói rằng người ta dễ như vậy. Dồn lòng lên một chiếc xe cũ tới mức tay trở nên nhẹ, đó là nâng niu.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung