套
tào
Những mảnh chỉ trọn vẹn khi đủ bộ: 套
Hình ảnh Những mảnh rời được lồng khớp lần lượt vào nhau cho đến khi không thiếu gì, thành một bộ trọn vẹn. 套 đếm một bộ đủ các mảnh khớp nhau; 对 đếm một cặp do hai cái đối nhau tạo thành.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 套
-
quần áo đi liền nhau
他买了一套西装。
tā mǎi le yí tào xīzhuāng
Anh ấy mua một bộ vest.
Áo vest và quần treo chung trên một cái móc.
-
các phòng gộp thành một căn
这套房子有两个卧室。
zhè tào fángzi yǒu liǎng ge wòshì
Căn này có hai phòng ngủ.
Bản vẽ mặt bằng có lối vào, phòng khách và phòng ngủ gộp thành một căn.
Một căn hộ là 一套房子; cả toà nhà là 一座楼.
-
đồ nhà ăn ý với nhau
厨房里有一套新餐具。
chúfáng lǐ yǒu yí tào xīn cānjù
Trong bếp có một bộ chén đĩa mới.
Đĩa và chén cùng hoa văn, xếp chồng theo cỡ trong tủ.
-
hệ thống thay nguyên bộ
公司换了一套新软件。
gōngsī huàn le yí tào xīn ruǎnjiàn
Công ty thay một bộ phần mềm mới.
Gỡ sạch các chương trình cũ rồi đặt nguyên một bộ mới lên.
-
một bộ nếp quen
他有他的一套做法。
tā yǒu tā de yí tào zuòfǎ
Anh ấy có cách làm riêng của mình.
Vẫn đôi tay ấy, làm cùng một việc theo đúng thứ tự ấy mỗi lần.
Dùng cho cách làm hay kiểu ăn nói của một người, 一套 mang ý 'lại cái bài quen thuộc ấy'.
Tất cả trong một hình ảnh
Bộ vest có áo có quần đi cùng nhau là 套, căn hộ có các phòng gộp thành một đơn vị là 套, bộ chén đĩa ăn ý với nhau là 套. Bộ phần mềm công ty thay nguyên là 套, và cách làm việc riêng của một người cũng vậy. 套 không đếm số mảnh mà đếm 'một bộ không thiếu gì'. Rút một mảnh ra khỏi 套 thì phần còn lại lập tức thấy lệch.