否则
fǒuzé
Dán ngay bên cạnh cảnh xảy ra nếu không làm vậy
Hình ảnh Con đường làm đúng lời dặn, và dán ngay cạnh nó là cảnh diễn ra khi không làm đúng. 除非 khoét ra điều kiện mở cửa, còn 否则 cho thấy điều xảy ra khi không giữ đúng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 否则
-
Trễ thì xếp hàng lại
请准时到,否则要重新排队。
qǐng zhǔnshí dào, fǒuzé yào chóngxīn páiduì
Xin đến đúng giờ, không thì phải xếp hàng lại.
người cầm phiếu tới muộn, nhân viên chỉ tay về cuối hàng dài
-
Không nộp thì mất tiền
今天必须交,否则会罚钱。
jīntiān bìxū jiāo, fǒuzé huì fá qián
Hôm nay bắt buộc phải nộp, không thì bị phạt tiền.
ngón tay đặt lên ô ngày hôm nay trên tờ lịch rồi chỉ sang số tiền in ở ô kế tiếp
-
不然 khi nói
先存一下,不然改的东西都没了。
xiān cún yíxià, bùrán gǎi de dōngxi dōu méi le
Lưu lại trước đi, không thì sửa bao nhiêu cũng mất hết.
ngón tay lơ lửng trên nút lưu trong khi mắt rà lại phần đã làm trên màn hình
-
要不然 gắn thêm cho nhẹ
多穿一件,要不然会感冒。
duō chuān yí jiàn, yàobùrán huì gǎnmào
Mặc thêm một cái, không thì cảm lạnh đấy.
đưa thêm chiếc áo khoác ở cửa rồi hất đầu về phía gió lạnh bên ngoài
-
Không phải chính chủ thì không nhận
你得自己去签,否则他们不认。
nǐ děi zìjǐ qù qiān, fǒuzé tāmen bú rèn
Anh phải tự đi ký, không thì họ không chấp nhận.
tờ giấy do người khác ký bị đẩy trả lại qua mặt quầy
Tất cả trong một hình ảnh
否则 là bức tranh 'không thì'. Đến trễ thì phải xếp hàng lại từ đầu; hôm nay không nộp thì mất tiền phạt. Khi nói thì gắn nhẹ bằng 不然 hay 要不然, và cái kết không ai chấp nhận tờ giấy người khác ký cũng nằm đúng chỗ ấy.