非常
fēicháng
Chữ đẩy kim tới cuối mặt đồng hồ
Hình ảnh Mặt đồng hồ có kim bị đẩy sang sát bên phải, không còn chỗ để đi nữa. 非常 để kim ở tận cuối, 很 chỉ nhích kim lên một bậc.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 非常
-
biết ơn ở cuối mặt đồng hồ
非常感谢您的帮助。
fēi cháng gǎn xiè nín de bāng zhù
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của ông.
Nhận tờ giấy bằng hai tay, ép vào ngực và cúi người thật sâu
Trong chỗ trang trọng nó thay cho 很.
-
sự quan trọng ở cuối
这件事非常重要,请不要忘。
zhè jiàn shì fēi cháng zhòng yào, qǐng bú yào wàng
Việc này rất quan trọng, xin đừng quên.
Con dấu đỏ đóng lên tờ trên cùng, tập hồ sơ ấy đặt riêng giữa bàn
-
cái bận ở cuối
对不起,今天店里非常忙。
duì bu qǐ, jīn tiān diàn lǐ fēi cháng máng
Xin lỗi, hôm nay tiệm rất bận.
Cửa bếp treo một dãy phiếu gọi món, mu bàn tay lau mồ hôi trên trán
-
sự bình phục ở cuối
手术以后,他恢复得非常好。
shǒu shù yǐ hòu, tā huī fù de fēi cháng hǎo
Sau ca mổ anh ấy hồi phục rất tốt.
Bệnh nhân ngồi lên tự cầm thìa, bác sĩ gấp bệnh án lại
Sau động từ thì nó đứng sau 得.
-
sự sạch ở cuối
这里的水非常干净,可以喝。
zhè lǐ de shuǐ fēi cháng gān jìng, kě yǐ hē
Nước ở đây rất sạch, uống được.
Ly nước hứng từ vòi đưa lên ánh nắng, trong veo không một hạt bụi
Tất cả trong một hình ảnh
非常 là cây kim bị đẩy tới cuối. Đẩy lòng biết ơn tới cuối thì thành lời cảm ơn trang trọng; đẩy một việc tới cuối thì thành việc không được phép quên. Đẩy cái bận của tiệm tới cuối thì lời xin lỗi ra trước; đẩy sự bình phục tới cuối thì thành lời trấn an; đẩy nước sạch tới cuối thì thành lời cho phép uống. Hai chữ ấy nghĩa là 'không bình thường' nên nó đã ngồi sẵn ở cuối.