걷다
geot-da
'geotda': bàn chân đẩy mặt đất để di chuyển thân người
Hình ảnh Hai bàn chân lần lượt đẩy mặt đất, và thân người tiến lên đúng chừng ấy. geotda giữ chân trên mặt đất mà tiến lên, ttwida thì nhấc chân rời khỏi đất.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 걷다
-
Rút ngắn khoảng cách bằng chân
집까지 걸어서 십 분이에요.
jip-kka-ji geo-reo-seo sip bu-ni-e-yo
Đi bộ về nhà tôi mất mười phút.
Hai chân đặt xuống lần lượt và căn nhà gần lại một bước mỗi lần
-
Đi bộ dạo
저녁마다 공원을 걸어요.
jeo-nyeong-ma-da gong-wo-neul geo-reo-yo
Tối nào tôi cũng đi một vòng công viên.
Vòng quanh cùng một lối thật chậm, hơi thở đều dần ra
-
Đếm bước
하루에 만 보를 걸어요.
ha-ru-e man bo-reul geo-reo-yo
Mỗi ngày tôi đi mười nghìn bước.
Mỗi bước chân đẩy con số trên máy đếm lên một nấc
-
Đi lại được
이제 지팡이 없이 걸을 수 있어요.
i-je ji-pang-i eop-si geo-reul su i-sseo-yo
Giờ tôi đi không cần gậy nữa.
Cây gậy dựng lại bên tường, chỉ còn hai bàn chân chạm sàn
-
Đi một con đường nhiều năm
이 길을 십 년 걸었어요.
i gi-reul sim-nyeon geo-reo-sseo-yo
Tôi làm nghề này đã mười năm.
Dấu chân trên một con đường, nối thành hàng dài mãi về phía xa
Tất cả trong một hình ảnh
geotda là hình ảnh bàn chân đẩy đất để thân người đi. Mỗi cái đẩy làm nhà gần lại là đi bộ; vòng quanh cùng một lối cho đều hơi là đi bộ dạo. Con số trên máy đếm bước leo lên là đi mười nghìn bước, để cây gậy lại và đặt chính hai chân mình xuống là đi lại được, còn dấu chân nối dài trên một con đường là mười năm đi trên đường ấy.