Đến nội dung chính

jìn

进: vào làm và tiến bộ chỉ là một bước chân

Hình ảnh Một bàn chân bước qua ngưỡng cửa: cái đang ở ngoài giờ đã ở trong.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. bước qua cửa

    ,坐吧。

    qǐng jìn, zuò ba

    Mời vào, ngồi đi ạ.

  2. bước vào một tổ chức

    我上个月刚这家公司。

    wǒ shàng ge yuè gāng jìn zhè jiā gōngsī

    Tháng trước tôi mới vào công ty này.

  3. hàng nhập vào

    这批货今天早上来了。

    zhè pī huò jīntiān zǎoshang jìn lái le

    Lô hàng này sáng nay mới về.

  4. tiến thêm một bước

    他的中文步很快。

    tā de zhōngwén jìnbù hěn kuài

    Tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.

    进步 nghĩa đen là 'một bước bước vào/bước tới'.

  5. vào phòng bên trong

    病人已经手术室了。

    bìngrén yǐjīng jìn shǒushùshì le

    Bệnh nhân đã vào phòng mổ rồi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung