带
dài
带: cái gì dính vào bạn thì đi theo bạn
Hình ảnh Một thứ được gắn vào người bạn, nên bạn đi tới đâu nó theo tới đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 带
-
mang theo người
出门别忘了带钥匙。
chū mén bié wàng le dài yàoshi
Ra ngoài nhớ mang chìa khóa nhé.
-
dẫn người đi cùng
我带你去看医生。
wǒ dài nǐ qù kàn yīshēng
Để tôi đưa anh đi khám.
-
đi kèm sẵn
这个手机带充电器吗?
zhège shǒujī dài chōngdiànqì ma
Điện thoại này có kèm sạc không?
-
dính trong giọng nói
他说话带着口音。
tā shuōhuà dài zhe kǒuyīn
Anh ấy nói có pha giọng địa phương.
-
kèm cặp bên mình
师傅带了三个徒弟。
shīfu dài le sān ge túdì
Ông thầy đang kèm ba người học việc.