Đến nội dung chính

拿: năm ngón tay khép lại

Hình ảnh Các ngón tay siết chặt lấy một vật rồi kéo nó về phía mình.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. nắm trong tay

    帮我一下这个箱子。

    bāng wǒ ná yíxià zhège xiāngzi

    Xách giúp tôi cái thùng này với.

  2. nhận rồi mang về

    请到三号窗口药。

    qǐng dào sān hào chuāngkǒu ná yào

    Anh ra quầy số 3 lấy thuốc nhé.

  3. giành được vào tay

    到签证了。

    wǒ ná dào qiānzhèng le

    Tôi xin được visa rồi.

  4. không nắm nổi

    这件事我不定主意。

    zhè jiàn shì wǒ ná bu dìng zhǔyi

    Việc này tôi chưa quyết được.

    拿不定主意 là hình ảnh quyết định cứ tuột khỏi tay.

  5. lấy làm

    这个当例子吧。

    ná zhège dāng lìzi ba

    Lấy cái này làm ví dụ đi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung