Đến nội dung chính

세우다

se-u-da

Dừng xe và lập kế hoạch vốn cùng một cử chỉ

Hình ảnh Thứ đang nằm hay đang lăn được dựng thẳng lên và giữ nguyên chỗ. 세우다 là dựng thẳng để giữ chỗ; 눕히다 là đặt nằm dài song song mặt đất.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 세우다

  1. thứ đang lăn được dừng lại tại chỗ

    여기 잠깐 차 좀 세워 주세요.

    yeo-gi jam-kkan cha jom se-wo ju-se-yo

    Anh tấp xe vào đây một lát giúp tôi.

    Chiếc xe đang chạy tấp sát lề, bánh dừng lại, và xe đứng yên ngay tại chỗ đó

  2. cái đang nằm được dựng thẳng lại

    쓰러진 의자를 다시 세웠어요.

    sseu-reo-jin ui-ja-reul da-si se-wo-sseo-yo

    Tôi dựng lại cái ghế bị đổ.

    Hai bàn tay nâng chiếc ghế đang đổ nghiêng cho cả bốn chân chạm lại xuống sàn

  3. cái chưa có được dựng đứng trên đất

    여기에 새 건물을 세운대요.

    yeo-gi-e sae geon-mu-reul se-un-dae-yo

    Nghe nói người ta sẽ dựng tòa nhà mới ở đây.

    Từng cây cột dựng thẳng lên trên khu đất trống cho tới khi tòa nhà đứng ở đó

  4. kế hoạch được dựng lên trong đầu

    먼저 계획을 세우고 시작합시다.

    meon-jeo gye-hoe-geul se-u-go si-ja-kap-si-da

    Lập kế hoạch trước rồi hãy bắt đầu.

    Những việc phải làm đang tản mát trong đầu xếp thành hàng và đứng thẳng như những cây cột

    Kế hoạch được dựng như một tòa nhà: ý nghĩ mềm nhũn được làm cho đứng thẳng.

  5. cổ áo đang gập được dựng lên

    옷깃을 세우고 나갔어요.

    ot-gi-seul se-u-go na-ga-sseo-yo

    Anh ấy dựng cổ áo lên rồi bước ra.

    Cổ áo đang gập xuống được các ngón tay nâng dựng lên ôm quanh cổ

Tất cả trong một hình ảnh

세우다 là hình ảnh làm cho một thứ đứng thẳng và trụ lại tại chỗ. Xe đang lăn mà đứng lại thì là dừng, ghế đổ mà đứng lên thì lại dùng được, cột đứng lên thì thành tòa nhà, ý nghĩ đứng thành hàng thì thành kế hoạch, cổ áo đứng lên thì ôm lấy cổ. Vì vậy hễ có 세우다 là có cái gì đó vốn nằm hay đang trôi nay đứng thẳng và giữ lấy chỗ đó.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn