引く
hi-ku
Người Nhật kéo cơn cảm về phía mình
Hình ảnh Kéo cái ở đằng kia về phía mình. Kéo để lấy vào, hoặc kéo bớt ra khỏi tổng. 引く là kéo cái đằng kia về phía mình, 押す là đẩy lực từ phía mình sang đằng kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 引く
-
Kéo về phía mình
このドアは引いて開けます。
kono doa wa hiite ake-masu
Cửa này kéo mới mở được.
Bàn tay nắm tay cầm cửa và kéo về phía ngực mình cho cửa mở ra.
-
Kéo cái xấu vào người
風邪を引いてしまいました。
kaze o hiite shimai-mashita
Tôi bị cảm mất rồi.
Con cảm đang lởn vởn trong không khí bị kéo theo hơi thở vào trong người.
Hình dung mình kéo cơn cảm về phía mình.
-
Kéo bớt khỏi giá
十パーセント引きますね。
jup-pāsento hiki-masu ne
Tôi bớt cho anh mười phần trăm nhé.
Một cục bị kéo ra khỏi con số trên bảng giá và lôi sang một bên.
-
Kéo chữ ra khỏi sách
辞書を引いて調べます。
jisho o hiite shirabe-masu
Tôi tra từ điển để xem.
Ngón tay ghim đúng chữ cần tìm trên trang từ điển rồi kéo nó ra.
Không phải tìm mà là kéo chữ mình cần ra khỏi quyển sách.
-
Rút đi như nước
熱が引くまで休んでください。
netsu ga hiku made yasunde kudasai
Anh nghỉ tới khi hạ sốt nhé.
Cái nóng đã dâng tới mặt rút ngược lại như nước thủy triều rút.
Tất cả trong một hình ảnh
引く chỉ là một mũi tên hướng về phía mình. Kéo tay cầm là cửa mở, kéo con cảm vào theo hơi thở là bị cảm, kéo một cục ra khỏi giá là bớt tiền, kéo chữ ra khỏi từ điển là tra từ, cái nóng rút ngược như thủy triều là hạ sốt. Có lúc kéo để lấy vào, có lúc kéo để bớt ra, nhưng hướng di chuyển thì luôn là một: từ đằng kia về đây.