出る
de-ru
Vì sao trong tiếng Nhật cơn sốt lại ra
Hình ảnh Cái đang ở bên trong vượt qua ranh giới và hiện ra bên ngoài.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 出る
-
Người bước ra khỏi cửa
七時に家を出ます。
shichi-ji ni ie o de-masu
Bảy giờ tôi ra khỏi nhà.
-
Xe rời khỏi chỗ
電車はもう出ました。
densha wa mō de-mashita
Tàu đã chạy rồi.
-
Từ trong cơ thể ra
熱が出たので今日は休みます。
netsu ga deta node kyō wa yasumi-masu
Tôi bị sốt nên hôm nay xin nghỉ.
Tiếng Việt nói bị sốt, tiếng Nhật hình dung cơn sốt đi ra khỏi người.
-
Điều còn giấu lộ ra
検査の結果が出ました。
kensa no kekka ga de-mashita
Kết quả xét nghiệm đã có rồi.
-
Xuất hiện trước mọi người
店長がテレビに出ます。
tenchō ga terebi ni de-masu
Cửa hàng trưởng sẽ lên tivi.