走
zǒu
Khoảnh khắc bàn chân rời khỏi chỗ này: 走
Hình ảnh Bàn chân nhấc khỏi chỗ này và đưa ta ra khỏi đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 走
-
rời khỏi chỗ
时间不早了,我先走了。
shíjiān bù zǎo le, wǒ xiān zǒu le
Muộn rồi, tôi xin phép về trước.
我走了 nghĩa là 'tôi đi đây', không phải 'tôi đang đi bộ'. Đó là câu nói lúc chào ra về.
-
cuốc bộ mà tới
从这儿走十分钟就到。
cóng zhèr zǒu shí fēnzhōng jiù dào
Từ đây đi bộ mười phút là tới.
-
con đường không thông
这条路走不通。
zhè tiáo lù zǒu bu tōng
Đường này không đi được đâu.
-
đồ vật đã đi mất
我的伞被人拿走了。
wǒ de sǎn bèi rén názǒu le
Ai đó cầm mất cái ô của tôi rồi.
拿走 là cầm lên rồi rời đi. Thêm 走 là thêm cái kết: nó không còn ở đó nữa.
-
cỗ máy vẫn chạy
这块表不走了。
zhè kuài biǎo bù zǒu le
Cái đồng hồ này chết rồi.