做
zuò
Động từ nặn ra cái chưa từng có: 做
Hình ảnh Đôi tay nhào nặn vật liệu cho tới khi một hình hài chưa từng có hiện ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 做
-
nguyên liệu thành bữa cơm
今天我来做饭。
jīntiān wǒ lái zuòfàn
Hôm nay để tôi nấu cơm.
-
da thành cái túi
这个包是牛皮做的。
zhège bāo shì niúpí zuò de
Cái túi này làm bằng da bò.
-
việc thành kết quả
这件事我来做。
zhè jiàn shì wǒ lái zuò
Việc này để tôi làm.
做 hợp với việc để lại thành phẩm. Nếu chỉ là 'thực hiện' thì 干 hoặc 办 nhiều khi tự nhiên hơn.
-
người mang hình hài một nghề
你做什么工作?
nǐ zuò shénme gōngzuò
Bạn làm nghề gì?
-
người trở thành chức ấy
她现在做经理。
tā xiànzài zuò jīnglǐ
Giờ chị ấy làm quản lý.