就
jiù
就 nói rằng giữa hai điểm không còn khe hở
Hình ảnh Hai chấm ép sát vào nhau. Không có gì lọt được vào giữa: không chờ đợi, không điều kiện, không lựa chọn khác.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 就
-
không khe hở trước lúc tới
我马上就到。
wǒ mǎshàng jiù dào
Tôi tới ngay đây.
-
khe hở ngắn hơn mong đợi
他八点就来了。
tā bā diǎn jiù lái le
Tám giờ anh ấy đã tới rồi.
-
không khe hở giữa nếu và thì
你去我就去。
nǐ qù wǒ jiù qù
Anh đi thì tôi đi.
-
không chỗ cho lựa chọn khác
我就要这个。
wǒ jiù yào zhège
Tôi lấy đúng cái này.
-
không khe hở giữa học và làm được
学了两天就会了。
xué le liǎng tiān jiù huì le
Học hai ngày là làm được rồi.
Cùng tám giờ, 就 nói đã, còn 才 nói mãi mới. Thước đo không phải cái đồng hồ, mà là kỳ vọng của người nói.