Đến nội dung chính

zài

在 là một cái ghim cắm lên bản đồ

Hình ảnh Một bàn tay cắm chiếc ghim lên bản đồ. Người, việc, và cả thời gian đều nằm trên chiếc ghim đó.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. người nằm trên ghim

    公司,你呢?

    wǒ zài gōngsī, nǐ ne

    Tôi đang ở công ty, còn anh?

  2. đồ vật nằm trên ghim

    钥匙桌子上。

    yàoshi zài zhuōzi shang

    Chìa khóa ở trên bàn.

  3. nơi việc diễn ra

    这里签名。

    qǐng zài zhèlǐ qiānmíng

    Anh ký vào đây giúp tôi.

  4. cái ghim tên là bây giờ

    打电话,等一下。

    tā zài dǎ diànhuà, děng yíxià

    Anh ấy đang gọi điện, chờ chút nhé.

    在 cộng động từ không phải ngữ pháp riêng. Nó chỉ ghim hành động vào chỗ gọi là bây giờ.

  5. cái ghim trên mặt đồng hồ

    会议下午两点开始。

    huìyì zài xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ

    Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ chiều.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung