对/给
duì / gěi
对 là quay mặt về phía ai, 给 là đặt cái gì vào tay ai
Hình ảnh 对 là việc bạn xoay người hướng về phía người kia. 给 là việc có thứ rời khỏi tay bạn và tới tay họ. Với 对, không có gì đổi tay cả.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 对/给
-
hướng khuôn mặt quay về
他对我笑了笑。
tā duì wǒ xiào le xiào
Anh ấy cười với tôi một cái.
-
chỗ mà tác động rơi vào
抽烟对身体不好。
chōuyān duì shēntǐ bù hǎo
Hút thuốc không tốt cho sức khoẻ.
Tốt cho, hại cho, đối với — tất cả đều dùng 对.
-
đặt vào tay người ta
请给我一张收据。
qǐng gěi wǒ yì zhāng shōujù
Cho tôi xin một tờ hoá đơn.
-
gửi lời qua phía kia
我一会儿给你打电话。
wǒ yíhuìr gěi nǐ dǎ diànhuà
Lát nữa tôi gọi cho anh.
Những gì chạm tới người khác như 打电话, 发信息 đều dùng 给. Nói 对你打电话 là sai.
-
để dành làm phần của người ta
我给你留了一份饭。
wǒ gěi nǐ liú le yí fèn fàn
Tôi có để phần cơm cho cậu đấy.