从/离
cóng / lí
从 là điểm đường bắt đầu, 离 là khoảng cách giữa hai điểm
Hình ảnh 从 đánh dấu cái điểm mà đường vạch ra từ đó. Còn 离 đánh dấu khoảng trống đo được giữa hai điểm, cả hai đều đứng yên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 从/离
-
điểm mà đường rời đi
我从北京来。
wǒ cóng Běijīng lái
Tôi từ Bắc Kinh tới.
-
khoảng trống giữa hai điểm
我家离公司很近。
wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn
Nhà tôi gần công ty.
Sau 离 là các từ chỉ khoảng cách như 远, 近, 多远, không bao giờ là động từ di chuyển.
-
điểm thời gian bắt đầu
从九点到六点一直在开会。
cóng jiǔ diǎn dào liù diǎn yìzhí zài kāihuì
Từ chín giờ tới sáu giờ tôi họp liên tục.
-
khoảng trống còn lại
离下班还有一个小时。
lí xiàbān hái yǒu yí ge xiǎoshí
Còn một tiếng nữa là hết giờ làm.
-
chỗ con đường bắt đầu
从这儿一直走就到了。
cóng zhèr yìzhí zǒu jiù dào le
Từ đây cứ đi thẳng là tới.
Từ nhà tới là 从家来, xa nhà là 离家远. Tiếng Việt giống nhau nhưng hình vẽ khác nhau.