Đến nội dung chính

dào

到 không phải là tới nơi, mà là khoảnh khắc đầu ngón tay chạm được

Hình ảnh Vươn tay ra cho tới khi đầu ngón chạm vào mục tiêu. Giữa chưa chạm và đã chạm có một lằn ranh.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. chạm tới một nơi

    我八点就公司了。

    wǒ bā diǎn jiù dào gōngsī le

    Tám giờ tôi đã tới công ty rồi.

  2. chạm tới tôi

    你收我的邮件了吗?

    nǐ shōu dào wǒ de yóujiàn le ma

    Anh nhận được email của tôi chưa?

  3. với không tới

    那本书我没买

    nà běn shū wǒ méi mǎi dào

    Cuốn sách đó tôi không mua được.

    买了 nói bạn đã đi mua; 买到了 nói bạn thật sự cầm được nó về.

  4. mắt chạm tới

    我昨天在地铁上看他了。

    wǒ zuótiān zài dìtiě shang kàn dào tā le

    Hôm qua tôi thấy anh ấy trên tàu điện ngầm.

  5. chạm tới một mốc thời gian

    我们昨晚聊十二点。

    wǒmen zuówǎn liáo dào shí'èr diǎn

    Tối qua bọn tôi nói chuyện tới mười hai giờ.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung