上来/上去
shàng lái / shàng qù
上来 và 上去 không nói chuyện lên xuống, mà nói bạn đang đứng ở đâu
Hình ảnh Một mũi tên chỉ lên trên. Đầu mũi tên tiến về phía bạn là 上来; rời xa bạn là 上去.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 上来/上去
-
lên chỗ tôi đang đứng
电梯坏了,你走楼梯上来吧。
diàntī huài le, nǐ zǒu lóutī shàng lái ba
Thang máy hỏng rồi, anh đi cầu thang lên đây nhé.
-
lên, rời khỏi chỗ tôi
我马上上去拿。
wǒ mǎshàng shàng qù ná
Tôi lên lấy ngay đây.
-
đưa đồ lên chỗ tôi
麻烦你把这箱水搬上来。
máfan nǐ bǎ zhè xiāng shuǐ bān shàng lái
Phiền anh khiêng thùng nước này lên giúp.
-
lên trên một mặt phẳng
名字写上去就行了。
míngzi xiě shàng qù jiù xíng le
Anh chỉ cần ghi tên lên đó là được.
上 ở đây không phải tầng lầu mà là mặt giấy. Dính lên một bề mặt cũng là 上.
-
lên từ trong đầu
你问我为什么,我一时说不上来。
nǐ wèn wǒ wèishénme, wǒ yìshí shuō bu shàng lái
Anh hỏi vì sao thì tôi nhất thời không nói ra được.