Đến nội dung chính

上来/上去

shàng lái / shàng qù

上来 và 上去 không nói chuyện lên xuống, mà nói bạn đang đứng ở đâu

Hình ảnh Một mũi tên chỉ lên trên. Đầu mũi tên tiến về phía bạn là 上来; rời xa bạn là 上去.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 上来/上去

  1. lên chỗ tôi đang đứng

    电梯坏了,你走楼梯上来吧。

    diàntī huài le, nǐ zǒu lóutī shàng lái ba

    Thang máy hỏng rồi, anh đi cầu thang lên đây nhé.

  2. lên, rời khỏi chỗ tôi

    我马上上去拿。

    wǒ mǎshàng shàng qù ná

    Tôi lên lấy ngay đây.

  3. đưa đồ lên chỗ tôi

    麻烦你把这箱水搬上来

    máfan nǐ bǎ zhè xiāng shuǐ bān shàng lái

    Phiền anh khiêng thùng nước này lên giúp.

  4. lên trên một mặt phẳng

    名字写上去就行了。

    míngzi xiě shàng qù jiù xíng le

    Anh chỉ cần ghi tên lên đó là được.

    上 ở đây không phải tầng lầu mà là mặt giấy. Dính lên một bề mặt cũng là 上.

  5. lên từ trong đầu

    你问我为什么,我一时说不上来

    nǐ wèn wǒ wèishénme, wǒ yìshí shuō bu shàng lái

    Anh hỏi vì sao thì tôi nhất thời không nói ra được.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung