Đến nội dung chính

出来

chū lái

出来 không hẳn là đi ra, mà là hiện ra

Hình ảnh Một thứ bật ra khỏi chiếc hộp đóng kín. Vừa nãy còn chưa thấy, giờ đã thấy rồi.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 出来

  1. người bước ra

    你怎么才出来?我等半天了。

    nǐ zěnme cái chū lái? wǒ děng bàntiān le

    Sao giờ anh mới ra? Tôi đợi cả buổi rồi.

  2. hiện ra thành vật

    麻烦把发票打印出来

    máfan bǎ fāpiào dǎyìn chū lái

    Phiền chị in hóa đơn ra giúp.

  3. bật ra từ trong đầu

    方案我们终于想出来了。

    fāng'àn wǒmen zhōngyú xiǎng chū lái le

    Cuối cùng bọn tôi cũng nghĩ ra phương án.

  4. lộ ra khỏi chỗ giấu

    他戴口罩我也认出来了。

    tā dài kǒuzhào wǒ yě rèn chū lái le

    Anh ấy đeo khẩu trang mà tôi vẫn nhận ra.

  5. giác quan bắt được

    汤里加了姜,我尝出来了。

    tāng li jiā le jiāng, wǒ cháng chū lái le

    Canh có bỏ gừng, tôi nếm là biết ngay.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung