Đến nội dung chính

过来/过去

guò lái / guò qù

Kẻ một vạch giữa hai bên, 过来/过去 tự sáng ra

Hình ảnh Một vạch kẻ giữa bên này và bên kia. Vượt vạch về phía tôi là 过来; vượt vạch rời khỏi tôi là 过去.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 过来/过去

  1. vượt sang phía tôi

    过来一下,我给你看。

    nǐ guò lái yí xià, wǒ gěi nǐ kàn

    Anh qua đây một chút, tôi cho xem cái này.

  2. vượt rời khỏi tôi

    我现在过去接你。

    wǒ xiànzài guò qù jiē nǐ

    Tôi qua đón anh ngay bây giờ.

  3. vượt trở lại chính mình

    他昏迷了三天才醒过来

    tā hūnmí le sān tiān cái xǐng guò lái

    Anh ấy hôn mê ba ngày mới tỉnh lại.

  4. vượt ra khỏi chính mình

    她当场晕过去了。

    tā dāngchǎng yūn guò qù le

    Cô ấy ngất ngay tại chỗ.

    醒过来 vượt về phía ta, 晕过去 vượt ra xa. Nhớ bên nào là bình thường thì hết lẫn.

  5. vượt qua không xuể

    活儿太多,一个人忙不过来

    huór tài duō, yí ge rén máng bu guò lái

    Việc nhiều quá, một mình làm không xuể.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung