みる
miru
みる chỉ một động tác: đặt mắt lên nó
Hình ảnh Đặt mắt lên một thứ để xem nó thế nào. Giữ mắt ở đó thì thành trông nom; làm rồi xem kết quả thì thành thử xem.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong みる
-
xem bằng mắt
昨日、この映画を見ました。
kinō, kono eiga o mimashita
Hôm qua tôi đã xem bộ phim này.
-
vừa đi vừa xem
地図を見ながら行きましょう。
chizu o minagara ikimashō
Chúng ta vừa xem bản đồ vừa đi nhé.
-
thử rồi xem sao
よかったら一度食べてみてください。
yokattara ichido tabete mite kudasai
Nếu được, anh thử ăn một lần xem.
thể て + みる nghĩa là thử xem; viết bằng hiragana, không viết 見る.
-
không rời mắt khỏi
ちょっと子どもを見ていてください。
chotto kodomo o mite ite kudasai
Trông giúp tôi cháu bé một lát nhé.
-
theo dõi thêm
薬を飲んで、しばらく様子を見ましょう。
kusuri o nonde, shibaraku yōsu o mimashō
Uống thuốc rồi mình theo dõi thêm một thời gian.