Đến nội dung chính

みる

miru

みる chỉ một động tác: đặt mắt lên nó

Hình ảnh Đặt mắt lên một thứ để xem nó thế nào. Giữ mắt ở đó thì thành trông nom; làm rồi xem kết quả thì thành thử xem.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong みる

  1. xem bằng mắt

    昨日、この映画を見ました

    kinō, kono eiga o mimashita

    Hôm qua tôi đã xem bộ phim này.

  2. vừa đi vừa xem

    地図を見ながら行きましょう。

    chizu o minagara ikimashō

    Chúng ta vừa xem bản đồ vừa đi nhé.

  3. thử rồi xem sao

    よかったら一度食べてみてください。

    yokattara ichido tabete mite kudasai

    Nếu được, anh thử ăn một lần xem.

    thể て + みる nghĩa là thử xem; viết bằng hiragana, không viết 見る.

  4. không rời mắt khỏi

    ちょっと子どもを見ていてください。

    chotto kodomo o mite ite kudasai

    Trông giúp tôi cháu bé một lát nhé.

  5. theo dõi thêm

    薬を飲んで、しばらく様子を見ましょう

    kusuri o nonde, shibaraku yōsu o mimashō

    Uống thuốc rồi mình theo dõi thêm một thời gian.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật