かける
kakeru
Gọi điện, đeo kính, rưới sốt: かける chỉ là một động tác
Hình ảnh Móc một đầu vào đối tượng, hoặc phủ trùm từ trên xuống.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong かける
-
móc đường dây tới người khác
あとで電話をかけます。
ato de denwa o kakemasu
Lát nữa tôi gọi cho anh.
-
móc lên người mình
めがねをかけて運転します。
megane o kakete unten shimasu
Tôi đeo kính rồi lái xe.
-
rưới phủ lên trên
サラダにドレッシングをかけます。
sarada ni doresshingu o kakemasu
Tôi rưới sốt lên salad.
-
trút lên người khác
ご迷惑をおかけしました。
go-meiwaku o o-kake shimashita
Xin lỗi vì đã làm phiền anh.
Câu xin lỗi cố định; nên nhớ nguyên cụm 迷惑をかける.
-
móc chốt khóa lại
寝る前に鍵をかけてください。
neru mae ni kagi o kakete kudasai
Trước khi ngủ nhớ khóa cửa nhé.