ている
te-iru
ている không phải 'đang làm', mà là công tắc để bật
Hình ảnh Một công tắc được bật lên trên động từ. Hoặc nó đang chạy, hoặc đã bật một lần rồi cứ để nguyên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ている
-
đang chạy ngay lúc này
今、昼ご飯を食べています。
ima, hirugohan o tabete imasu
Bây giờ tôi đang ăn trưa.
-
bật rồi để luôn
母は大阪に住んでいます。
haha wa ōsaka ni sunde imasu
Mẹ tôi sống ở Osaka.
Nói 住みます không nghe được. Việc sinh sống là công tắc luôn bật, nên 住んでいます mới là dạng thường dùng.
-
kết quả còn nguyên
電気がついています。
denki ga tsuite imasu
Đèn đang bật.
-
thói quen để bật thường xuyên
毎朝、六時に起きています。
maiasa, rokuji ni okite imasu
Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
-
đã thành như vậy và giữ nguyên
姉は結婚しています。
ane wa kekkon shite imasu
Chị tôi đã lập gia đình.
結婚しました là sự kiện cưới; 結婚しています là hiện đang có gia đình.