て形
te-kei
Thể て không có nghĩa, nó là cái móc
Hình ảnh て biến đuôi động từ thành một cái móc nhỏ. Cái gì đến sau đều treo lên cái móc đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong て形
-
móc nối 'rồi'
手を洗って、ご飯を食べます。
te o aratte, gohan o tabemasu
Tôi rửa tay rồi ăn cơm.
-
móc nối 'bằng cách'
電車に乗って会社まで行きます。
densha ni notte kaisha made ikimasu
Tôi đi tàu điện đến công ty.
-
móc nối 'vì'
遅れてすみません。
okurete sumimasen
Xin lỗi vì tôi đến muộn.
-
móc để nhờ vả
ここに名前を書いてください。
koko ni namae o kaite kudasai
Xin hãy viết tên vào đây.
Trước ください luôn là thể て. Không có dạng 書きください.
-
móc để xin phép
先に帰ってもいいですか。
saki ni kaette mo ii desu ka
Tôi về trước có được không ạ?