ない形
nai-kei
Vẽ một dấu X, mọi thứ khác dựng lên trên đó
Hình ảnh Bạn vẽ một dấu X ngay chỗ lẽ ra có hành động. Chỉ khác nhau ở chỗ bạn nói gì về dấu X ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ない形
-
chỉ có dấu X
今日は残業しない。
kyō wa zangyō shinai
Hôm nay tôi không tăng ca.
-
giữ nguyên dấu X
お酒は飲まないでください。
osake wa nomanaide kudasai
Xin đừng uống rượu.
-
lấy dấu X làm đích
遅刻しないように、早く出ます。
chikoku shinai yō ni, hayaku demasu
Tôi ra sớm để khỏi bị muộn.
-
để dấu X cũng được
明日は来なくてもいいです。
ashita wa konakute mo ii desu
Ngày mai anh không đến cũng được.
-
để dấu X thì không được
パスポートを見せなければなりません。
pasupōto o misenakereba narimasen
Bạn phải xuất trình hộ chiếu.
Dịch sát là 'không đưa ra thì không xong'. Hai dấu X chồng lên nhau thành nghĩa vụ.