Đến nội dung chính

오다

o-da

'오다' là mũi tên tiến về phía bạn

Hình ảnh Một thứ ở xa mỗi lúc một gần chỗ bạn hơn. Đi bộ hay rơi từ trời xuống thì vẫn là tiến về phía bạn.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 오다

  1. đồ tới chỗ mình

    택배 어요.

    taek-bae wa-sseo-yo

    Hàng chuyển phát tới rồi.

  2. từ trời xuống chỗ mình

    는데 우산 있어요?

    bi o-neun-de u-san i-sseo-yo

    Trời mưa, bạn có ô không?

  3. kéo tới trên người

    감기 려나 봐요.

    gam-gi o-ryeo-na bwa-yo

    Hình như tôi sắp bị cảm rồi.

  4. cơn buồn ngủ ập tới

    졸음이 서 커피 마셨어요.

    jo-reu-mi wa-seo keo-pi ma-syeo-sseo-yo

    Buồn ngủ quá nên tôi uống cà phê.

  5. tin tức chạm tới mình

    연락 면 알려 주세요.

    yeol-lak o-myeon al-lyeo ju-se-yo

    Bên đó liên lạc thì báo tôi nhé.

    '연락하다' là mình liên lạc cho người ta; '연락(이) 오다' là người ta liên lạc cho mình.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn