가다
ga-da
'가다' là một mũi tên rời xa khỏi bạn
Hình ảnh Một mũi tên rời khỏi chỗ bạn đứng và hướng ra xa. Cái gì rời xa cũng cưỡi lên mũi tên đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 가다
-
mình rời đi
저 먼저 갈게요.
jeo meon-jeo gal-kke-yo
Tôi xin phép về trước nhé.
-
chạy về hướng đó
이 버스 시청 가요?
i beo-seu si-cheong ga-yo
Xe buýt này có đi Tòa thị chính không ạ?
-
thời gian trôi đi
시간이 참 빨리 가네요.
si-ga-ni cham ppal-li ga-ne-yo
Thời gian trôi nhanh thật.
-
công việc tiến tới
일이 잘 되어 가고 있어요.
i-ri jal doe-eo ga-go i-sseo-yo
Mọi việc đang tiến triển tốt.
'-아/어 가다' là dòng chảy tiếp tục về phía trước; '-아/어 오다' là dòng chảy kéo dài đến hiện tại.
-
ánh mắt hướng về đó
그 사람한테 자꾸 눈이 가요.
geu sa-ram-han-te ja-kku nu-ni ga-yo
Tôi cứ liếc nhìn về phía người đó.