-아/어 주다
a/eo juda
Bàn tay trao hành động sang phía người kia: -아/어 주다
Hình ảnh Hành động bạn làm trượt sang và rơi đúng vào tay người kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아/어 주다
-
hành động đi về phía tôi
잠시만 기다려 주세요.
jam-si-man gi-da-ryeo ju-se-yo
Xin anh đợi một chút ạ.
'기다리세요' là ra lệnh, '기다려 주세요' là nhờ vả. Với khách thì luôn dùng cách thứ hai.
-
bàn tay nhờ cậy dè dặt
사진 좀 찍어 주실 수 있어요?
sa-jin jom jji-geo ju-sil su i-sseo-yo
Anh chụp giúp chúng tôi một tấm được không?
-
hành động đi lên phía bề trên
제가 도와 드릴게요.
je-ga do-wa deu-ril-ge-yo
Để tôi giúp anh ạ.
Khi người nhận là bề trên thì '주다' đổi thành '드리다'.
-
lòng tốt đã đến chỗ tôi
친구가 공항까지 태워 줬어요.
chin-gu-ga gong-hang-kka-ji tae-wo jwo-sseo-yo
Bạn tôi chở tôi ra sân bay.
-
lời nhờ với người thân thiết
문 좀 닫아 줄래?
mun jom da-da jul-lae
Đóng giúp tớ cái cửa nhé?