まで
made
まで là chỗ ta nhấc bút khỏi đường kẻ
Hình ảnh Kẻ một đường rồi nhấc bút lên. Đường chạy đến đó là hết, không đi xa hơn.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong まで
-
giờ dừng lại
五時まで働きます。
go-ji made hatarakimasu
Tôi làm đến năm giờ.
-
đi xa đến đâu
東京まで行きます。
tōkyō made ikimasu
Tôi đi đến Tokyo.
-
làm được đến đâu
三ページまで読みました。
san-pēji made yomimashita
Tôi đọc đến trang ba.
-
một lần, trước mốc đó
金曜日までに出してください。
kin-yōbi made ni dashite kudasai
Anh nộp trước thứ Sáu nhé.
五時まで待つ là đợi suốt cho tới năm giờ; 五時までに出す là nộp một lần, trước năm giờ. Quên までに là trễ hạn.
-
sự bất ngờ vươn tới tận đó
部長まで笑っていました。
buchō made waratte imashita
Đến cả trưởng phòng cũng cười.