站
zhàn
站: bến xe và việc đứng về phe ai là cùng một tư thế
Hình ảnh Hai bàn chân cắm xuống đất, giữ chặt một chỗ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 站
-
đứng đúng chỗ được chỉ
请站在黄线后面。
qǐng zhàn zài huáng xiàn hòumiàn
Xin đứng sau vạch vàng.
-
đứng suốt, trụ lại
我一天要站八个小时。
wǒ yì tiān yào zhàn bā ge xiǎoshí
Một ngày tôi phải đứng tám tiếng.
-
chỗ xe dừng chân
下一站是哪儿?
xià yí zhàn shì nǎr
Bến sau là bến nào ạ?
站 thành 'bến, ga' vì đó là nơi xe cắm chân đứng lại.
-
đứng về phía ai
你站在我这边吗?
nǐ zhàn zài wǒ zhè biān ma
Anh đứng về phía tôi chứ?
-
không có chỗ đặt chân nên không đứng nổi
这个理由站不住脚。
zhège lǐyóu zhàn bu zhù jiǎo
Lý do đó không đứng vững được.
站不住脚 là hình ảnh lập luận không có chỗ đặt chân.