晚
wǎn
Muộn, trễ mất rồi, và lời chúc ngủ ngon
Hình ảnh Đứng trên trục thời gian ở phía bên phải cái mốc, đã đi qua điểm lẽ ra phải tới. 晚 đứng sau giờ đã định, 早 đứng trước giờ đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 晚
-
khuya rồi
现在太晚了,明天再说。
xiànzài tài wǎn le, míngtiān zài shuō
Giờ muộn quá rồi, mai nói tiếp.
Ngoài cửa sổ đã đen kịt, tập hồ sơ gập lại, đèn bàn tắt
-
đến trễ
对不起,我晚了十分钟。
duìbuqǐ, wǒ wǎn le shí fēnzhōng
Xin lỗi, tôi trễ mười phút.
Cửa mở ra, trong phòng họp người ta đã nói được một lúc
-
đẩy lùi lại
能不能晚一点来?
néng bu néng wǎn yìdiǎn lái
Anh đến muộn hơn một chút được không?
Ngón tay trượt cái hẹn sang phải trên tờ lịch
晚一点 nghĩa là 'muộn hơn chút'
-
hết kịp
现在去已经晚了。
xiànzài qù yǐjīng wǎn le
Giờ đi thì đã muộn rồi.
Tới nơi thở hổn hển trước cánh cửa sắt đã hạ xuống
-
chúc ngủ ngon
晚安,明天见。
wǎn'ān, míngtiān jiàn
Chúc ngủ ngon, mai gặp.
Bàn tay khoát qua khe cửa đang khép khi đèn vừa tắt
Mút cuối của một ngày thành chính lời chào
Tất cả trong một hình ảnh
晚 là đoạn nằm sau cái mốc. Bị đẩy tới cuối ngày thì là khuya; mở cửa khi cuộc họp đã nói một lúc thì là trễ; trượt cái hẹn sang bên phải thì là hoãn; tới khi cửa sắt đã hạ thì là muộn mất rồi; ngồi ở mút cuối của một ngày thì thành lời chúc ngủ ngon.