是…的
shì…de
是…的 là ngọn đèn rọi vào việc đã rồi
Hình ảnh Sự việc đã đứng sẵn trên sân khấu. Bạn bật một ngọn đèn rọi và chỉ làm sáng một phần: khi nào, ở đâu, ai, bằng cách nào.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 是…的
-
đèn rọi vào phương tiện
我是坐地铁来的。
wǒ shì zuò dìtiě lái de
Tôi đi tàu điện ngầm tới.
-
đèn rọi vào giờ giấc
你是什么时候到的?
nǐ shì shénme shíhou dào de
Anh tới lúc mấy giờ vậy?
-
đèn rọi vào nơi chốn
这件衣服是在网上买的。
zhè jiàn yīfu shì zài wǎng shàng mǎi de
Bộ đồ này tôi mua trên mạng.
-
đèn rọi vào năm nào
他是去年来北京的。
tā shì qùnián lái Běijīng de
Anh ấy đến Bắc Kinh từ năm ngoái.
-
đèn rọi vào người làm
这是谁做的?
zhè shì shéi zuò de
Cái này ai làm vậy?
Muốn báo rằng việc đã xảy ra thì dùng 了. Dùng 是…的 khi ai cũng đã biết việc xảy ra, chỉ còn hỏi thế nào.