然后
ránhòu
Nhấc chân khỏi ô này rồi đặt xuống ô kế
Hình ảnh Những ô dấu chân vẽ trên sàn: giẫm xong một ô, nhấc chân lên rồi đặt xuống ô kế tiếp. 然后 đặt chân sang ô kế theo thứ tự thời gian, còn 于是 thì bị chuyện phía trước đẩy sang.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 然后
-
Hướng dẫn theo thứ tự
先填表,然后到三号窗口交。
xiān tián biǎo, ránhòu dào sān hào chuāngkǒu jiāo
Điền tờ khai trước, rồi nộp ở quầy số ba.
cây bút chỉ vào tờ giấy, rồi cũng bàn tay ấy quay sang chỉ quầy số 3
-
先…然后再 chốt thứ tự
我们先吃饭,然后再去看电影。
wǒmen xiān chīfàn, ránhòu zài qù kàn diànyǐng
Mình ăn cơm trước, rồi hẵng đi xem phim.
ngón tay chỉ cửa quán ăn rồi chuyển sang tấm biển rạp phim bên kia đường
-
Việc kế tiếp ngay lập tức (就)
他看了我一眼,然后就走了。
tā kàn le wǒ yì yǎn, ránhòu jiù zǒu le
Anh ấy nhìn tôi một cái rồi bỏ đi luôn.
ánh mắt chạm nhau một giây rồi tấm lưng quay đi thẳng ra cửa
-
Kể lần lượt việc đã làm
我先给他打了电话,然后又发了短信。
wǒ xiān gěi tā dǎ le diànhuà, ránhòu yòu fā le duǎnxìn
Tôi gọi cho anh ấy trước, rồi còn nhắn tin nữa.
màn hình nhật ký cuộc gọi, ngay dòng dưới hiện thêm một tin nhắn đã gửi
-
Giục kể phần tiếp theo
然后呢?你们怎么处理的?
ránhòu ne? nǐmen zěnme chǔlǐ de?
Rồi sao nữa? Các anh xử lý thế nào?
người nghe chồm người tới trước và ngửa lòng bàn tay ra
Tất cả trong một hình ảnh
然后 là bàn chân bước tiếp. Điền tờ khai xong thì nộp ở quầy số ba; ăn cơm trước rồi mới đi xem phim. Nhìn một cái rồi bỏ đi thẳng, gọi điện rồi nhắn thêm tin, hay câu 'rồi sao nữa?' giữa câu chuyện — đều là cùng một bước chân.