群
qún
Nhiều thứ dính lại và di chuyển như một: 群
Hình ảnh Những thứ vốn tách rời xích lại gần nhau thành một khối, rồi nhúc nhích như một cục. 群 đếm một khối cùng di chuyển như một; 个 đếm một cái rút ra khỏi khối ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 群
-
người túm lại
门口站着一群人。
ménkǒu zhàn zhe yì qún rén
Trước cửa có một đám người đứng.
Người ta chen vai thành một cụm trước cửa tiệm.
-
trẻ con ào đi một lượt
一群孩子跑过去了。
yì qún háizi pǎo guòqu le
Một lũ trẻ chạy ào qua.
Bọn trẻ dồn thành một cụm, chạy ào qua cùng một hướng.
-
thú cùng gặm cỏ
山上有一群羊。
shān shang yǒu yì qún yáng
Trên núi có một đàn cừu.
Đàn cừu trắng dính sát nhau trên sườn núi, lừ đừ nhích ngang.
-
cùng nhau băng qua trời
天上飞过一群鸟。
tiān shang fēi guo yì qún niǎo
Một đàn chim bay ngang qua.
Đàn chim băng ngang trời như một hình khối đổi dạng.
-
người tụ lại trong màn hình
我把你加到公司群里。
wǒ bǎ nǐ jiā dào gōngsī qún lǐ
Tôi thêm bạn vào nhóm công ty nhé.
Một cửa sổ chat trên điện thoại đầy tên của mọi người trong công ty.
Nhóm chat trên ứng dụng nhắn tin Trung Quốc gọi là 群.
Tất cả trong một hình ảnh
Đám người túm trước cửa là 群, lũ trẻ chạy ào qua là 群, đàn cừu trên sườn núi là 群. Đàn chim bay ngang trời là 群, mà nhóm chat công ty trong điện thoại cũng gọi là 群. 群 không đếm đầu người, nó đếm hình ảnh 'những thứ rời rạc khép lại và cùng di chuyển'. Vì thế cái gì đi với 群 thì ta thấy ngay một khối trước khi kịp đếm.