Đến nội dung chính

Cái đang bị ghì xuống bỗng bốc lên: 起

Hình ảnh Thứ đang nằm bẹp xuống đất từ từ bốc lên khỏi mặt đất.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. người rời khỏi giường

    我每天六点床。

    wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng

    Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.

  2. nhấc mình khỏi chỗ ngồi

    请大家站来。

    qǐng dàjiā zhàn qǐlái

    Mời mọi người đứng lên.

  3. thời gian cất cánh từ đây

    从明天,我要早点睡。

    cóng míngtiān qǐ, wǒ yào zǎodiǎn shuì

    Từ mai tôi sẽ ngủ sớm hơn.

  4. không đủ sức nhấc nổi

    这个太贵,我买不

    zhège tài guì, wǒ mǎi bu qǐ

    Đắt quá, tôi mua không nổi.

    买不起 không phải là 'không có hàng', mà là 'không đủ sức gánh cái giá đó'. Hết hàng thì nói 买不到.

  5. không ngẩng mặt lên nổi

    对不,我来晚了。

    duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

    对不起 vẽ cảnh đứng trước người ta mà không ngẩng mặt lên được.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung