起
qǐ
Cái đang bị ghì xuống bỗng bốc lên: 起
Hình ảnh Thứ đang nằm bẹp xuống đất từ từ bốc lên khỏi mặt đất.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 起
-
người rời khỏi giường
我每天六点起床。
wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng
Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
-
nhấc mình khỏi chỗ ngồi
请大家站起来。
qǐng dàjiā zhàn qǐlái
Mời mọi người đứng lên.
-
thời gian cất cánh từ đây
从明天起,我要早点睡。
cóng míngtiān qǐ, wǒ yào zǎodiǎn shuì
Từ mai tôi sẽ ngủ sớm hơn.
-
không đủ sức nhấc nổi
这个太贵,我买不起。
zhège tài guì, wǒ mǎi bu qǐ
Đắt quá, tôi mua không nổi.
买不起 không phải là 'không có hàng', mà là 'không đủ sức gánh cái giá đó'. Hết hàng thì nói 买不到.
-
không ngẩng mặt lên nổi
对不起,我来晚了。
duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le
Xin lỗi, tôi đến muộn.
对不起 vẽ cảnh đứng trước người ta mà không ngẩng mặt lên được.