件
jiàn
Một việc lấy ra riêng: 件
Hình ảnh Rút một tập hồ sơ ra khỏi ngăn kéo và đặt lên bàn. Một việc riêng để giải quyết.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 件
-
một cái lấy trên giá
我买了一件衬衫。
wǒ mǎi le yí jiàn chènshān
Tôi mua một cái áo sơ mi.
Áo dùng 件; quần và váy dùng 条.
-
một chuyện cần nói
我有一件事要跟你说。
wǒ yǒu yí jiàn shì yào gēn nǐ shuō
Tôi có một chuyện muốn nói với bạn.
-
một món trao tay
这是一件小礼物。
zhè shì yí jiàn xiǎo lǐwù
Đây là một món quà nhỏ.
-
hai kiện cần gửi
我有两件行李要托运。
wǒ yǒu liǎng jiàn xíngli yào tuōyùn
Tôi có hai kiện hành lý cần ký gửi.