回来
huí lái
回来 không phải là quay lại, mà là đưa về đúng chỗ cũ
Hình ảnh Mũi tên rời đi rồi đáp xuống đúng nơi nó khởi hành. Điểm xuất phát cũng là điểm đến.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 回来
-
người về lại chỗ cũ
他出差了,下周才回来。
tā chūchāi le, xià zhōu cái huí lái
Anh ấy đi công tác, tuần sau mới về.
-
đồ được mang về
你顺路把我的伞拿回来。
nǐ shùnlù bǎ wǒ de sǎn ná huí lái
Tiện đường anh lấy giúp tôi cái ô nhé.
-
tiền không đòi về được
借出去的钱要不回来了。
jiè chū qù de qián yào bu huí lái le
Tiền cho mượn coi như mất rồi.
-
lấy lại cái đã mất
文件删了还能找回来吗?
wénjiàn shān le hái néng zhǎo huí lái ma
Tôi xóa mất tệp rồi, còn khôi phục được không?
-
kéo mạng người về
病人抢救回来了。
bìngrén qiǎngjiù huí lái le
Bệnh nhân đã được cứu sống.
回来 là quay về phía này. Gửi ngược lại phía kia thì dùng 回去, như 电话打回去.