给
gěi
Rời tay tôi, sang tay bạn: 给
Hình ảnh Thứ đang nằm trong tay tôi băng qua phía bàn tay người kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 给
-
từ tay sang tay
麻烦把菜单给我。
máfan bǎ càidān gěi wǒ
Cho tôi xin cái thực đơn.
-
hướng thẳng sang phía bạn
我明天给你打电话。
wǒ míngtiān gěi nǐ dǎ diànhuà
Mai tôi gọi cho bạn.
Ở đây 给 không phải là 'cho' mà đánh dấu hướng: 'về phía bạn'.
-
đặt về phần của bạn
这个是给你的。
zhège shì gěi nǐ de
Cái này là của bạn đấy.
-
làm giúp cho phía kia
我给孩子做了饭。
wǒ gěi háizi zuò le fàn
Tôi nấu cơm cho bọn trẻ rồi.
-
tuột khỏi tay mà thành ra thế
杯子给打破了。
bēizi gěi dǎpò le
Cái ly lỡ vỡ mất rồi.
给 này đứng ở chỗ của 被. Chỉ dùng khi nói chuyện, mang giọng 'nó tuột khỏi tay tôi'.