地
de
地 là bộ đồ bạn mặc cho động từ
Hình ảnh Chỗ bạn mặc quần áo cho động từ. Việc làm vẫn thế, chỉ dáng vẻ khi làm là đổi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 地
-
mặc bộ chậm rãi
他慢慢地走进来。
tā mànmàn de zǒu jìnlái
Anh ấy chậm rãi bước vào.
-
mặc bộ kỹ lưỡng
请认真地看一遍。
qǐng rènzhēn de kàn yí biàn
Anh xem kỹ lại một lượt giúp tôi.
-
mặc bộ nhỏ tiếng
她小声地说了一句。
tā xiǎoshēng de shuō le yí jù
Cô ấy nói khẽ một câu.
-
mặc bộ vui vẻ
大家开心地笑了。
dàjiā kāixīn de xiào le
Mọi người cười vui vẻ.
-
mặc bộ từng câu một
他一句一句地翻译。
tā yí jù yí jù de fānyì
Anh ấy dịch từng câu một.
地 đứng trước động từ để khoác dáng vẻ, 得 đứng sau để lộ kết quả. Chỗ ngồi đã khác nhau rồi.