从来
cónglái
Lật lại hết những ngày đã qua mà cột vẫn trống
Hình ảnh Quyển sổ điểm danh lật từ trang đầu tới trang cuối mà không một ô nào được điền. 从来 là quá khứ không có một dấu chấm nào, 一直 là đúng quãng ấy nhưng có một đường liền không ngắt.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 从来
-
cột rượu để trống
我从来不喝酒。
wǒ cóng lái bù hē jiǔ
Tôi không uống rượu, chưa bao giờ.
Chiếc ly úp xuống, lòng bàn tay dựng lên trước chai rượu đang tới
Nói thói quen thì dùng 不, nói trải nghiệm thì dùng 没.
-
cột đến thăm để trống
他从来没来过我家。
tā cóng lái méi lái guo wǒ jiā
Anh ấy chưa từng đến nhà tôi lần nào.
Kệ giày ở cửa với một ô trống mà đôi giày của anh chưa từng đặt vào
Đi cặp với 没…过.
-
cột hỏng hóc để trống
这台机器从来没坏过。
zhè tái jī qì cóng lái méi huài guo
Cái máy này chưa từng hỏng.
Ngón tay rà xuống phiếu kiểm tra mà mọi ô sửa chữa đều trống
-
cột đi muộn để trống
我从来不迟到,今天是例外。
wǒ cóng lái bù chí dào, jīn tiān shì lì wài
Tôi không bao giờ đi muộn, hôm nay là ngoại lệ.
Chìa ra tờ chấm công, ngón tay chỉ vào dãy dấu không hề khuyết ô nào
-
cột cho phép để trống
妈妈从来不让我吃冷的东西。
mā ma cóng lái bú ràng wǒ chī lěng de dōng xi
Mẹ chưa bao giờ cho tôi ăn đồ lạnh.
Bàn tay mẹ luôn chạm tới cửa tủ lạnh trước, lần nào cũng vậy
Trước 让 nó thành 'chưa một lần cho phép'.
Tất cả trong một hình ảnh
从来 là quyển sổ trống từ trang đầu tới trang cuối. Cột rượu trống thì ta thành người không uống; cột thăm nhà trống thì anh ấy thành người chưa từng đến. Cột hỏng hóc trống thì thành lời tự hào về cái máy; cột đi muộn trống thì thành chỗ đứng để gọi hôm nay là ngoại lệ; cột cho phép trống thì thành người mẹ luôn ngăn lại. Vì vậy phía sau luôn có 不 hoặc 没.