辶
zǒu zhī páng
Một bàn chân trên đường — nên mới có xa, muộn và trả lại
Hình ảnh Hình một bàn chân đặt trên con đường, cứ theo con đường đó đi tới. 辶 là bàn chân di chuyển theo con đường, 扌 là bàn tay động mà không rời chỗ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 辶
-
bước băng qua đường
我过马路的时候很小心。
wǒ guò mǎlù de shíhou hěn xiǎoxīn
Khi băng qua đường tôi rất cẩn thận.
Bàn chân bước từ bên này đường sang hẳn bên kia
-
bước vào bên trong
请进来坐。
qǐng jìnlái zuò
Anh vào nhà ngồi đi.
Bàn chân vượt qua ngưỡng cửa và đặt xuống trong phòng
-
đi ngược lại con đường cũ
这件衣服可以退吗?
zhè jiàn yīfu kěyǐ tuì ma
Cái áo này trả lại được không?
Thứ được mang tới giờ theo đúng con đường cũ quay về lại cửa hàng
-
con đường kéo dài ra
车站离这儿很远。
chēzhàn lí zhèr hěn yuǎn
Bến xe cách đây rất xa.
Con đường trước bàn chân kéo dài ra tới mức không thấy đầu bên kia
-
bàn chân tới sau giờ hẹn
对不起,我迟到了。
duìbuqǐ, wǒ chídào le
Xin lỗi, tôi đến muộn.
Bàn chân chỉ tới trước cửa sau khi giờ hẹn đã đi qua
Tất cả trong một hình ảnh
辶 là một bàn chân trên đường. Bước từ bên này sang bên kia thì thành băng qua, bước qua ngưỡng cửa thì thành vào. Đi lại con đường đó theo chiều ngược thì thành trả lại, kéo con đường dài hết mức thì thành xa. Để bàn chân tới sau giờ đã hẹn thì thành muộn.