Đến nội dung chính

chū

Cái nằm bên trong trồi ra ngoài: 出

Hình ảnh Thứ được giữ bên trong một đường ranh trồi vượt ra ngoài đường ranh ấy.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. người bước ra ngoài

    去了,一会儿回来。

    tā chūqù le, yíhuìr huílái

    Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa về.

  2. chuyện bỗng bật ra

    什么事了?

    chū shénme shì le

    Có chuyện gì vậy?

    出事 nghĩa là có chuyện chẳng lành. Người ta không dùng nó cho tin vui.

  3. cái giấu kín lộ ra

    结果下周来。

    jiéguǒ xià zhōu chūlái

    Tuần sau có kết quả.

  4. lấy từ trong đầu ra

    这个主意是他的。

    zhège zhǔyi shì tā chū de

    Ý này là của anh ấy đấy.

  5. lấy từ trong túi ra

    五百,你五百。

    wǒ chū wǔbǎi, nǐ chū wǔbǎi

    Tôi bỏ năm trăm, bạn bỏ năm trăm.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung