出
chū
Cái nằm bên trong trồi ra ngoài: 出
Hình ảnh Thứ được giữ bên trong một đường ranh trồi vượt ra ngoài đường ranh ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 出
-
người bước ra ngoài
他出去了,一会儿回来。
tā chūqù le, yíhuìr huílái
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa về.
-
chuyện bỗng bật ra
出什么事了?
chū shénme shì le
Có chuyện gì vậy?
出事 nghĩa là có chuyện chẳng lành. Người ta không dùng nó cho tin vui.
-
cái giấu kín lộ ra
结果下周出来。
jiéguǒ xià zhōu chūlái
Tuần sau có kết quả.
-
lấy từ trong đầu ra
这个主意是他出的。
zhège zhǔyi shì tā chū de
Ý này là của anh ấy đấy.
-
lấy từ trong túi ra
我出五百,你出五百。
wǒ chū wǔbǎi, nǐ chū wǔbǎi
Tôi bỏ năm trăm, bạn bỏ năm trăm.