部
bù
Lượng từ đếm những phần khớp lại thành một: 部
Hình ảnh Những phần rời lần lượt khớp vào nhau cho đến khi thành một khối không tách ra được nữa. 部 đếm một tổng thể hoàn chỉnh do các phần khớp lại; 篇 đếm một bài viết đọc một hơi từ đầu đến cuối.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 部
-
một tác phẩm từ đầu tới cuối
这部电影很长。
zhè bù diànyǐng hěn cháng
Bộ phim này dài thật.
Màn hình chiếu trọn một bộ phim, từ cảnh đầu đến dòng chữ cuối.
Một bộ phim là 部; một buổi đi xem là 场.
-
nhiều trang đóng thành một chuyện
他写了一部小说。
tā xiě le yí bù xiǎoshuō
Anh ấy viết một bộ tiểu thuyết.
Chồng bản thảo xếp theo thứ tự rồi ra lò thành một quyển đóng bìa.
-
một bộ dày đặc mục từ
我买了一部新词典。
wǒ mǎi le yí bù xīn cídiǎn
Tôi mới mua một bộ từ điển mới.
Hàng nghìn từ ngồi theo thứ tự trong một quyển duy nhất.
-
cái máy có các bộ phận khớp nhau
这部手机是去年的。
zhè bù shǒujī shì qùnián de
Cái điện thoại này là đời năm ngoái.
Cầm cái điện thoại mở nắp sau ra thấy các bộ phận khớp sát nhau.
Trong lời nói người ta cũng dùng 一个手机.
-
một cái nối trên dây
前台有一部电话。
qiántái yǒu yí bù diànhuà
Ở quầy tiếp tân có một cái điện thoại.
Một cái máy điện thoại trên quầy tiếp tân, dây chạy xuống khỏi mặt bàn.
Tất cả trong một hình ảnh
Bộ phim chạy từ cảnh đầu đến dòng chữ cuối là 部, quyển tiểu thuyết có các chương khớp thành một câu chuyện là 部, quyển từ điển chứa hàng nghìn mục trong một tập cũng là 部. Cái điện thoại với các bộ phận khớp chặt, cái máy điện thoại có dây ở quầy tiếp tân cũng là 部. 部 không đếm độ lớn mà đếm 'một bộ mà các mảnh đã khớp thành thứ không chia được nữa'. Nên thứ gì đi với 部 cũng mang cái nặng của sự hoàn chỉnh.