Đến nội dung chính

씻다

ssit-da

Rửa tay, và rửa luôn cả thất bại

Hình ảnh Nước chảy qua, mang theo thứ đang bám, chỉ để lại mặt sạch. 씻다 là cho nước chảy mang đi; 닦다 là chà bằng khăn cho nó tróc ra.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 씻다

  1. nước mang đất khỏi bàn tay

    밥 먹기 전에 손 씻으세요.

    bap meok-gi jeo-ne son ssi-seu-se-yo

    Rửa tay trước khi ăn nhé.

    Hai bàn tay xoa dưới vòi nước, bọt cùng đất trôi xuống ống thoát

  2. nước hớt cát khỏi rau

    채소를 깨끗이 씻어서 썰어 주세요.

    chae-so-reul kkae-kkeu-si ssi-seo-seo sseo-reo ju-se-yo

    Rửa rau cho sạch rồi hãy cắt.

    Mớ xà lách được khuấy trong thau lớn, cát lắng dần xuống đáy nước

  3. dội nước khắp người

    땀 흘렸으니 먼저 씻고 올게요.

    ttam heul-lyeo-sseu-ni meon-jeo ssit-go ol-ge-yo

    Tôi mồ hôi rồi, để tôi đi tắm đã.

    Vòi sen chảy từ đầu xuống chân, gạt mồ hôi đi rồi theo chân trôi mất

    Không có tân ngữ, 씻다 nghĩa là tắm rửa cả người.

  4. vết còn lại trong lòng bị trôi đi

    이번 경기로 지난 패배를 씻었어요.

    i-beon gyeong-gi-ro ji-nan pae-bae-reul ssi-seo-sseo-yo

    Trận này đã rửa sạch trận thua tuần trước.

    Vết mang tên 'trận thua cũ' bị dòng nước của trận này đẩy mờ dần rồi mất hẳn

  5. nhúng tay vào nước, dứt với việc ấy

    그 일에서는 손 씻었어요.

    geu i-re-seo-neun son ssi-seo-sseo-yo

    Việc đó thì tôi rửa tay rồi.

    Hai bàn tay lấm đất của nghề được nhúng xuống, giũ sạch, rồi rút ra khỏi nơi ấy

Tất cả trong một hình ảnh

씻다 chỉ là một hình: nước mang đi thứ đang bám lại. Nước chảy qua tay thì đất trôi xuống ống thoát, khuấy rau trong thau thì cát lắng xuống đáy, vòi sen chảy dọc thân thì mồ hôi theo chân mà đi. Dòng nước đẩy cái vết còn lại trong lòng thì thành rửa sạch trận thua, nhúng hai bàn tay lấm đất của nghề vào nước thì thành rửa tay bỏ nghề ấy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn