세우다
se-u-da
Dừng xe và lập kế hoạch vốn cùng một cử chỉ
Hình ảnh Thứ đang nằm hay đang lăn được dựng thẳng lên và giữ nguyên chỗ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 세우다
-
thứ đang lăn được dừng lại tại chỗ
여기 잠깐 차 좀 세워 주세요.
yeo-gi jam-kkan cha jom se-wo ju-se-yo
Anh tấp xe vào đây một lát giúp tôi.
-
cái đang nằm được dựng thẳng lại
쓰러진 의자를 다시 세웠어요.
sseu-reo-jin ui-ja-reul da-si se-wo-sseo-yo
Tôi dựng lại cái ghế bị đổ.
-
cái chưa có được dựng đứng trên đất
여기에 새 건물을 세운대요.
yeo-gi-e sae geon-mu-reul se-un-dae-yo
Nghe nói người ta sẽ dựng tòa nhà mới ở đây.
-
kế hoạch được dựng lên trong đầu
먼저 계획을 세우고 시작합시다.
meon-jeo gye-hoe-geul se-u-go si-ja-kap-si-da
Lập kế hoạch trước rồi hãy bắt đầu.
Kế hoạch được dựng như một tòa nhà: ý nghĩ mềm nhũn được làm cho đứng thẳng.
-
cổ áo đang gập được dựng lên
옷깃을 세우고 나갔어요.
ot-gi-seul se-u-go na-ga-sseo-yo
Anh ấy dựng cổ áo lên rồi bước ra.