넣다
neo-ta
Bỏ đường vào, và bỏ cả hồ sơ vào
Hình ảnh Thứ ở ngoài được đưa qua ranh giới và nằm lại bên trong.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 넣다
-
đồ vật vào trong cặp
가방에 우산 넣었어요?
ga-bang-e u-san neo-eo-sseo-yo
Bạn đã bỏ ô vào cặp chưa?
-
vị ngọt vào trong ly
커피에 설탕 넣어 드릴까요?
keo-pi-e seol-tang neo-eo deu-ril-kka-yo
Tôi cho đường vào cà phê nhé?
-
hồ sơ vào trong công ty
이력서를 그 회사에 넣었어요.
i-ryeok-seo-reul geu hoe-sa-e neo-eo-sseo-yo
Tôi đã nộp hồ sơ vào công ty đó.
Người Hàn nói nộp đơn xin việc như vậy: đưa giấy tờ vào bên trong ranh giới gọi là công ty.
-
tiền vào trong tài khoản
통장에 돈을 좀 넣어 두세요.
tong-jang-e do-neul jom neo-eo du-se-yo
Hãy bỏ ít tiền vào tài khoản.
-
câu chữ vào trong văn bản
그 말은 계약서에 꼭 넣어야 해요.
geu ma-reun gye-yak-seo-e kkok neo-eo-ya hae-yo
Câu đó nhất định phải đưa vào hợp đồng.